dở dang

dở dang

Bức tranh vẫn còn dở dang trên giá vẽ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chưa làm xong, chưa hoàn thành, đangtrạng thái giữa chừng: Chỉ một công việc, một dự án, một hành động nào đó đã bắt đầu nhưng chưa được kết thúc, để lại cảm giác thiếu sót.
    • Không kết quả rõ ràng, không trọn vẹn: Thường dùng để chỉ những mối quan hệ, cảm xúc, hoặc câu chuyện không đi đến hồi kết, để lại sự tiếc nuối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn nhà xây dở dang đã nhiều năm nay. (Ngôi nhà xây dở dang đã nhiều năm nay.)
    • Bức tranh vẫn còn dở dang trên giá vẽ. (Bức tranh vẫn còn dở dang trên giá vẽ.)
    • Cuộc tình dở dang của họ nỗi buồn khó quên. (Cuộc tình dở dang của họ nỗi buồn khó quên.)
    • Câu chuyện kể dở dang khiến người nghe tò mò. (Câu chuyện kể dở dang khiến người nghe tò mò.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Để dở dang": Để một việc đótrạng thái chưa hoàn thành.

    • lý do cá nhân, anh ấy đã để dự án lại dở dang. ( lý do cá nhân, anh ấy đã để dự án lại dở dang.)
  • "Dở dang dang dở": Cách nói nhấn mạnh, láy lại từ "dang" để tăng cảm giác chưa trọn vẹn, lỡ làng.

    • Mọi chuyện cứ dở dang dang dở, chẳng biết bao giờ mới xong. (Mọi chuyện cứ dở dang dang dở, chẳng biết bao giờ mới xong.)
Biến thể từ gần giống
  • Bỏ dở (động từ): Ngừng lại giữa chừng, không tiếp tục cho đến khi hoàn thành.

    • Anh ta đã bỏ dở việc học từ năm ngoái. (Anh ta đã bỏ dở việc học từ năm ngoái.)
  • Nửa vời (tính từ): Làm không đến nơi đến chốn, thiếu sự đầu hoàn chỉnh.

    • Cách giải quyết nửa vời đó không thể chấp nhận được. (Cách giải quyết nửa vời đó không thể chấp nhận được.)
Từ đồng nghĩa
  • Chưa xong: Chưa hoàn tất.
  • Lỡ làng: (Thường dùng cho tình cảm, duyên số) Không thành, không trọn vẹn.
  • Giữa chừng: Ở khoảng giữa của một quá trình, chưa kết thúc.
Từ trái nghĩa
  • Hoàn thành: Đã làm xong, kết thúc trọn vẹn.
  • Trọn vẹn: Đầy đủ, không thiếu sót.
  • Xong xuôi: Đã làm xong mọi việc.